
18 %
được chọn hoặc bị cấm · thứ 41 trên 173 tướngmột nửa số tướng dưới mức 8,6%
Vị trí của tướng trong draft của giới thi đấu, và điều gì xảy ra khi tướng không có mặt.
| Phiên bản | Độ hiện diện | Số ván | Ngọc chính phổ biến nhất |
|---|---|---|---|
| 16.21 | 19,1% | 2.671 | |
| 16.20 | 17,8% | 7.858 | |
| 16.19 | 17,1% | 6.733 | |
| 16.18 | 17,8% | 5.762 | |
| 16.17 | 15,8% | 5.728 | |
| 16.16 | 17,2% | 5.992 | |
| 16.15 | 17,9% | 5.530 | |
| 16.14 | 17,8% | 5.702 | |
| 16.13 | 18,1% | 7.391 | |
| 16.12 | 16,2% | 5.118 |
Đọc ở vị trí Đường trên, vị trí chính của tướng: lệnh cấm không gắn với vị trí nào, nó lấy đi vị trí này trước tiên.
1.931 ván bị cấm · 18.788 ván còn trống và không được chọn · tỷ lệ chọn của vị trí: ○ trống → ● bị cấm · những gì lượt cấm làm xuất hiện, không bao giờ là lý doBộ kỹ năng mang lại gì cho đội, theo từng giai đoạn rồi trong giao tranh.
Không đo sau phút 20: khi đó vàng đi theo kết quả ván.
Không áp dụng cho vị trí này.
Chỉ đo trước phút 15.
cấp 6 ở 5:18 (5:18), item 1 ở 12:06 (13:00), item 2 ở 20:36 (21:06), item 3 ở 27:12 (27:00).
2.391 ván · phút trung vị của mỗi mốc, tướng đường trên trong ngoặcTỷ lệ thắng là một khoảng: chỉ khi cả khoảng nằm về một phía của 50% thì mới có ý nghĩa.
| Đối đầu | Ván | Tỷ lệ thắng | Cách đọc |
|---|---|---|---|
| 279 | Nghiêng về tướngtừ 48% đến 58% | ||
| 262 | Thuận lợitừ 51% đến 61% | ||
| 234 | Nghiêng về tướngtừ 48% đến 59% | ||
| 225 | Bất lợitừ 39% đến 50% | ||
| 209 | Cân bằngtừ 42% đến 53% | ||
| 198 | Nghiêng về tướngtừ 49% đến 60% | ||
| 195 | Thuận lợitừ 52% đến 64% | ||
| 194 | Nghiêng về tướngtừ 48% đến 59% | ||
| 183 | Cân bằngtừ 42% đến 54% | ||
| 179 | Cân bằngtừ 44% đến 56% |
| 177 | Nghiêng về tướngtừ 49% đến 61% | ||
| 170 | Nghiêng về tướngtừ 48% đến 60% | ||
| 168 | Cân bằngtừ 44% đến 56% | ||
| 167 | Cân bằngtừ 46% đến 58% | ||
| 165 | Thuận lợitừ 55% đến 67% | ||
| 150 | Cân bằngtừ 44% đến 57% | ||
| 146 | Nghiêng về đối thủtừ 40% đến 53% | ||
| 145 | Cân bằngtừ 42% đến 55% | ||
| 141 | Nghiêng về đối thủtừ 39% đến 53% | ||
| 139 | Cân bằngtừ 43% đến 57% | ||
| 135 | Cân bằngtừ 42% đến 56% | ||
| 134 | Thuận lợitừ 53% đến 67% | ||
| 131 | Cân bằngtừ 43% đến 57% | ||
| 131 | Bất lợitừ 35% đến 49% | ||
| 126 | Nghiêng về tướngtừ 49% đến 63% | ||
| 124 | Cân bằngtừ 44% đến 59% | ||
| 119 | Bất lợitừ 35% đến 50% | ||
| 116 | Cân bằngtừ 40% đến 55% | ||
| 115 | Thuận lợitừ 51% đến 66% | ||
| 114 | Cân bằngtừ 42% đến 58% | ||
| 110 | Nghiêng về tướngtừ 48% đến 63% | ||
| 110 | Nghiêng về tướngtừ 46% đến 61% | ||
| 109 | Nghiêng về tướngtừ 49% đến 64% | ||
| 108 | Nghiêng về tướngtừ 47% đến 62% | ||
| 107 | Cân bằngtừ 40% đến 56% | ||
| 106 | Cân bằngtừ 43% đến 59% | ||
| 106 | Thuận lợitừ 51% đến 66% | ||
| 106 | Cân bằngtừ 45% đến 61% | ||
| 97 | Cân bằngtừ 40% đến 57% | ||
| 97 | Nghiêng về tướngtừ 49% đến 66% | ||
| 93 | Bất lợitừ 33% đến 49% | ||
| 92 | Nghiêng về tướngtừ 49% đến 66% | ||
| 91 | Nghiêng về tướngtừ 49% đến 65% | ||
| 89 | Nghiêng về đối thủtừ 38% đến 55% | ||
| 88 | Nghiêng về tướngtừ 46% đến 63% | ||
| 84 | Cân bằngtừ 42% đến 60% | ||
| 81 | Nghiêng về tướngtừ 44% đến 62% | ||
| 80 | Nghiêng về đối thủtừ 34% đến 52% | ||
| 79 | Cân bằngtừ 42% đến 60% | ||
| 79 | Nghiêng về đối thủtừ 38% đến 56% | ||
| 75 | Nghiêng về đối thủtừ 36% đến 55% | ||
| 75 | Nghiêng về tướngtừ 49% đến 68% | ||
| 74 | Nghiêng về tướngtừ 46% đến 65% | ||
| 74 | Nghiêng về tướngtừ 46% đến 65% | ||
| 73 | Cân bằngtừ 41% đến 60% | ||
| 72 | Nghiêng về tướngtừ 47% đến 66% | ||
| 72 | Cân bằngtừ 41% đến 60% | ||
| 72 | Nghiêng về đối thủtừ 33% đến 51% | ||
| 70 | Nghiêng về đối thủtừ 36% đến 56% | ||
| 69 | Cân bằngtừ 42% đến 62% | ||
| 69 | Cân bằngtừ 42% đến 62% | ||
| 67 | Cân bằngtừ 39% đến 59% | ||
| 64 | Cân bằngtừ 38% đến 59% | ||
| 62 | Cân bằngtừ 40% đến 60% | ||
| 62 | Cân bằngtừ 38% đến 59% | ||
| 61 | Cân bằngtừ 37% đến 58% | ||
| 60 | Cân bằngtừ 38% đến 59% | ||
| 60 | Cân bằngtừ 38% đến 59% | ||
| 57 | Cân bằngtừ 42% đến 63% | ||
| 56 | Nghiêng về tướngtừ 50% đến 71% | ||
| 54 | Cân bằngtừ 39% đến 61% | ||
| 53 | Thuận lợitừ 55% đến 76% | ||
| 50 | Cân bằngtừ 37% đến 59% | ||
| 50 | Cân bằngtừ 37% đến 59% | ||
| 50 | Nghiêng về tướngtừ 44% đến 67% | ||
| 47 | Nghiêng về đối thủtừ 30% đến 52% | ||
| 46 | Nghiêng về tướngtừ 47% đến 70% | ||
| 46 | Cân bằngtừ 38% đến 62% | ||
| 43 | Nghiêng về tướngtừ 46% đến 70% | ||
| 43 | Bất lợitừ 18% đến 40% | ||
| 41 | Cân bằngtừ 36% đến 61% | ||
| 41 | Nghiêng về đối thủtừ 34% đến 59% | ||
| 40 | Nghiêng về tướngtừ 42% đến 67% | ||
| 39 | Cân bằngtừ 36% đến 62% | ||
| 39 | Nghiêng về đối thủtừ 34% đến 59% | ||
| 38 | Cân bằngtừ 35% đến 60% | ||
| 38 | Thuận lợitừ 55% đến 79% | ||
| 38 | Nghiêng về tướngtừ 42% đến 68% | ||
| 38 | Thuận lợitừ 53% đến 77% | ||
| 37 | Nghiêng về đối thủtừ 31% đến 57% | ||
| 37 | Bất lợitừ 19% đến 43% | ||
| 36 | Cân bằngtừ 34% đến 61% | ||
| 36 | Cân bằngtừ 37% đến 63% | ||
| 35 | Thuận lợitừ 52% đến 77% | ||
| 35 | Cân bằngtừ 35% đến 62% | ||
| 34 | Nghiêng về đối thủtừ 28% đến 55% | ||
| 33 | Nghiêng về tướngtừ 43% đến 71% | ||
| 32 | Cân bằngtừ 36% đến 64% | ||
| 32 | Thuận lợitừ 54% đến 80% | ||
| 32 | Nghiêng về đối thủtừ 30% đến 58% | ||
| 32 | Nghiêng về đối thủtừ 30% đến 58% | ||
| 32 | Nghiêng về tướngtừ 48% đến 75% | ||
| 31 | Nghiêng về tướngtừ 47% đến 74% | ||
| 31 | Thuận lợitừ 53% đến 80% | ||
| 31 | Cân bằngtừ 34% đến 63% | ||
| 31 | Cân bằngtừ 37% đến 66% | ||
| 31 | Thuận lợitừ 60% đến 85% | ||
| 30 | Nghiêng về tướngtừ 39% đến 67% | ||
| 29 | Quá ít để tính tỷ lệ (29 trên 30) | ||
| 28 | Quá ít để tính tỷ lệ (28 trên 30) | ||
| 28 | Quá ít để tính tỷ lệ (28 trên 30) | ||
| 28 | Quá ít để tính tỷ lệ (28 trên 30) | ||
| 27 | Quá ít để tính tỷ lệ (27 trên 30) | ||
| 27 | Quá ít để tính tỷ lệ (27 trên 30) | ||
| 27 | Quá ít để tính tỷ lệ (27 trên 30) | ||
| 27 | Quá ít để tính tỷ lệ (27 trên 30) | ||
| 26 | Quá ít để tính tỷ lệ (26 trên 30) | ||
| 25 | Quá ít để tính tỷ lệ (25 trên 30) | ||
| 25 | Quá ít để tính tỷ lệ (25 trên 30) | ||
| 24 | Quá ít để tính tỷ lệ (24 trên 30) | ||
| 24 | Quá ít để tính tỷ lệ (24 trên 30) | ||
| 24 | Quá ít để tính tỷ lệ (24 trên 30) | ||
| 24 | Quá ít để tính tỷ lệ (24 trên 30) | ||
| 23 | Quá ít để tính tỷ lệ (23 trên 30) | ||
| 23 | Quá ít để tính tỷ lệ (23 trên 30) | ||
| 22 | Quá ít để tính tỷ lệ (22 trên 30) | ||
| 22 | Quá ít để tính tỷ lệ (22 trên 30) | ||
| 22 | Quá ít để tính tỷ lệ (22 trên 30) | ||
| 21 | Quá ít để tính tỷ lệ (21 trên 30) | ||
| 20 | Quá ít để tính tỷ lệ (20 trên 30) | ||
| 20 | Quá ít để tính tỷ lệ (20 trên 30) | ||
| 20 | Quá ít để tính tỷ lệ (20 trên 30) | ||
| 20 | Quá ít để tính tỷ lệ (20 trên 30) | ||
| 19 | Quá ít để tính tỷ lệ (19 trên 30) | ||
| 19 | Quá ít để tính tỷ lệ (19 trên 30) | ||
| 19 | Quá ít để tính tỷ lệ (19 trên 30) | ||
| 19 | Quá ít để tính tỷ lệ (19 trên 30) | ||
| 19 | Quá ít để tính tỷ lệ (19 trên 30) | ||
| 19 | Quá ít để tính tỷ lệ (19 trên 30) | ||
| 19 | Quá ít để tính tỷ lệ (19 trên 30) | ||
| 19 | Quá ít để tính tỷ lệ (19 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 18 | Quá ít để tính tỷ lệ (18 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 17 | Quá ít để tính tỷ lệ (17 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 16 | Quá ít để tính tỷ lệ (16 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 15 | Quá ít để tính tỷ lệ (15 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 14 | Quá ít để tính tỷ lệ (14 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 13 | Quá ít để tính tỷ lệ (13 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 12 | Quá ít để tính tỷ lệ (12 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 11 | Quá ít để tính tỷ lệ (11 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 10 | Quá ít để tính tỷ lệ (10 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 9 | Quá ít để tính tỷ lệ (9 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 8 | Quá ít để tính tỷ lệ (8 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 7 | Quá ít để tính tỷ lệ (7 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 6 | Quá ít để tính tỷ lệ (6 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) | ||
| 5 | Quá ít để tính tỷ lệ (5 trên 30) |
Sắp theo số ván · 254 cặp trong chế độ xem này.
Đồng đội và đối thủ trên 2.391 ván, liệt kê từ 5 ván mỗi cặp; dưới 30 ván, chỉ ghi số thắng/thua.Ngọc chính, phép bổ trợ, kỹ năng nâng trước và các đường item, trên mức dự phòng có đủ ván.
Hai item đầu chia nhau tướng này (mỗi item từ 25% trở lên): hai build bị gộp trong chương 02.
27744 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 67% · EUW 24% · NA 10%
Nguồn dữ liệu: các giải đấu nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu — không phải rank đơn/đôi, cũng không phải giới chuyên nghiệp.